

|
Stt |
Hạng mục |
Nội dung |
|||
|
1 |
Tên xí nghiệp tiếp nhận: |
Thông báo khi phỏng vấn |
|||
|
2 |
Địa điểm làm việc: |
HOKKAIDO |
|||
|
3 |
Ngành nghề xin viza: |
XÂY DỰNG |
|||
|
4 |
Tên và nội dung CV cụ thể: |
XÂY |
|||
|
5 |
Điều kiện tuyển dụng: |
|
|
||
|
1. Độ tuổi |
Ưu tiên từ 18 đến 27 |
||||
|
2. Trình độ: |
Cấp 3 |
||||
|
3. Tay nghề: |
Không yêu cầu kinh nghiệm |
||||
|
4. Yêu cầu khác |
Thị lực: tốt, không mù màu |
Thể lực: tốt |
|||
|
Thuận tay: phải trái |
|
||||
|
Tình trạng hôn nhân: |
Không yêu cầu |
||||
|
5. Yêu cầu đặc biệt: |
- Ứng viên tốt nghiệp THPT trở lên, thị lực tốt, sức khỏe tốt, chịu khó, ham học hỏi, có kinh nghiệm sống tập thể. |
||||
|
6 |
Hình thức tuyển dụng: |
Phỏng vấn online |
|||
|
7 |
Tiền lương cơ bản: |
Khoảng 200.000 Yên |
|||
|
8 |
Trợ cấp đào tạo tháng đầu |
60000 yên |
|||
|
9 |
Bảo hiểm xã hội, thân thể, |
Theo luật pháp Nhật Bản quy định |
|||
|
10 |
Ngày dự kiến nhập cảnh : |
Dự kiến nhập cảnh tháng 7 năm 2025 |
|||
|
11 |
Thời gian dự kiến thi tuyển |
||||
|
Stt |
Hạng mục |
Nội dung |
|||
|
1 |
Tên xí nghiệp tiếp nhận: |
Thông báo khi phỏng vấn |
|||
|
2 |
Địa điểm làm việc: |
|
|||
|
3 |
Ngành nghề xin viza: |
|
|||
|
4 |
Tên và nội dung CV cụ thể: |
|
|||
|
5 |
Điều kiện tuyển dụng: |
|
|
||
|
1. Độ tuổi |
Ưu tiên từ 20 đến25 |
||||
|
2. Trình độ: |
Cấp 3 |
||||
|
3. Tay nghề: |
Không yêu cầu kinh nghiệm |
||||
|
4. Yêu cầu khác |
Thị lực: tốt, không mù màu |
Thể lực: tốt |
|||
|
Thuận tay: phải trái |
|
||||
|
Tình trạng hôn nhân: |
Không yêu cầu |
||||
|
5. Yêu cầu đặc biệt: |
・ Đã có kinh nghiệm làm việc từ 1-2 năm (tối thiểu 1 năm trở lên) |
||||
|
6 |
Hình thức tuyển dụng: |
Phỏng vấn online |
|||
|
7 |
Tiền lương cơ bản: |
142.475Yên |
|||
|
8 |
Trợ cấp đào tạo tháng đầu |
60000 yên |
|||
|
9 |
Bảo hiểm xã hội, thân thể, |
Theo luật pháp Nhật Bản quy định |
|||
|
10 |
Ngày dự kiến nhập cảnh : |
Dự kiến nhập cảnh tháng 7 năm 2025 |
|||
|
11 |
Thời gian dự kiến thi tuyển |
Ngay khi đủ form | |||